Trường Đại học Công nghệ giao thông Vận tải
Học phí năm học 2025-2026: 20 triệu (chương trình chuẩn); 30 triệu (chương trình tăng cường tiếng Anh, đào tạo theo đặt hàng của doanh nghiệp, định hướng làm việc tại Nhật Bản)
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
23
điểm / 30
Thương mại điện tử
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
23.5
điểm / 30
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
24.5
điểm / 30
Đường sắt tốc độ cao
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Thanh tra và quản lý công trình giao thông
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Công nghệ chế tạo máy
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
21
điểm / 30
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
19
điểm / 30
Công nghệ tài chính
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
21
điểm / 30
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20
điểm / 30
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
18
điểm / 30
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Kinh tế và quản lý bất động sản
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20
điểm / 30
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốc
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20
điểm / 30
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16
điểm / 30
Quản trị doanh nghiệp
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
22
điểm / 30