Trường Đại học Giao thông Vận tải
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
Tổ hợp - Năm 2025
24.99
điểm
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Tổ hợp - Năm 2025
23.67
điểm
Quản trị kinh doanh
Tổ hợp - Năm 2025
25.41
điểm
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tổ hợp - Năm 2025
27.52
điểm
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
20.52
điểm
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
22.63
điểm
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
24.08
điểm
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)
Tổ hợp - Năm 2025
24.15
điểm
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)
Tổ hợp - Năm 2025
21.44
điểm
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
Tổ hợp - Năm 2025
23.66
điểm
Quản lý xây dựng
Tổ hợp - Năm 2025
23.24
điểm
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
Tổ hợp - Năm 2025
25.41
điểm
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
17.25
điểm
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Tổ hợp - Năm 2025
16.36
điểm
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)
Tổ hợp - Năm 2025
25.15
điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tổ hợp - Năm 2025
24.02
điểm
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
22.44
điểm
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Tổ hợp - Năm 2025
20.48
điểm
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
Tổ hợp - Năm 2025
25.95
điểm
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
Tổ hợp - Năm 2025
20.01
điểm