Quay lại trang chủ
Công lậpGSA

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

Chưa cập nhật
Giới thiệu

Nguồn điểm chuẩn: Tuyensinh247. Địa điểm và thông tin chi tiết đang chờ xác minh.

Điểm chuẩn các ngành

Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)

Tổ hợp - Năm 2025

25.78

điểm

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tổ hợp - Năm 2025

22.48

điểm

Kinh doanh quốc tế

Tổ hợp - Năm 2025

25.86

điểm

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

Tổ hợp - Năm 2025

24.2

điểm

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)

Tổ hợp - Năm 2025

25.7

điểm

Kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp - Năm 2025

25.5

điểm

Kiến trúc

Tổ hợp - Năm 2025

22.12

điểm

Quản lý đô thị và công trình

Tổ hợp - Năm 2025

15.06

điểm

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)

Tổ hợp - Năm 2025

15.12

điểm

Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)

Tổ hợp - Năm 2025

23.18

điểm

Quản trị kinh doanh

Tổ hợp - Năm 2025

23.52

điểm

Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)

Tổ hợp - Năm 2025

24.02

điểm

Công nghệ thông tin

Tổ hợp - Năm 2025

24.76

điểm

Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)

Tổ hợp - Năm 2025

22.04

điểm

Tài chính - Ngân hàng

Tổ hợp - Năm 2025

24.3

điểm

Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)

Tổ hợp - Năm 2025

25.46

điểm

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)

Tổ hợp - Năm 2025

21.46

điểm

Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Tổ hợp - Năm 2025

21.34

điểm

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)

Tổ hợp - Năm 2025

21.14

điểm

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

Tổ hợp - Năm 2025

23.86

điểm

Phân tích cơ hội đỗ

Nhập điểm thi để xem khả năng trúng tuyển vào GSA