Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
Học phí năm học 2025-2026: 15,2 - 18,5
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16.1
điểm / 30
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16.1
điểm / 30
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20.5
điểm / 30
Kinh tế phát triển
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
19.85
điểm / 30
Quản lý xây dựng
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
19.5
điểm / 30
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16.1
điểm / 30
Kinh tế Xây dựng
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20.85
điểm / 30
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
18.35
điểm / 30
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
21.75
điểm / 30
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
19.98
điểm / 30
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
22
điểm / 30
Công nghệ thông tin
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
21
điểm / 30
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20.75
điểm / 30
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
21.85
điểm / 30
Kỹ thuật cấp thoát nước
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16.1
điểm / 30
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
16.1
điểm / 30
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
18.6
điểm / 30
Kinh tế đầu tư
Tổ hợp - Năm 2025
Điểm thi THPT
20.6
điểm / 30